Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
ABT Thủy sản Bến Tre 5,17 31.000 33.150 2.150 6,93
DIC ĐT và TM DIC 11,31 2.490 2.660 170 6,82
LAF Chế biến Hàng XK Long An 8,03 9.120 9.750 630 6,90
ST8 Thiết bị Siêu Thanh 15,00 15.050 16.100 1.050 6,97
TSC Kỹ thuật NN Cần Thơ 55,35 2.350 2.510 160 6,80
VIS Thép Việt Ý -8,47 23.500 25.100 1.600 6,80
HAI Nông Dược H.A.I 10,51 2.610 2.790 180 6,89
RDP Nhựa Rạng Đông 23,85 7.400 7.910 510 6,89
VDS Chứng khoán Rồng Việt 27,68 7.000 7.490 490 7,00
DRH DRH Holdings 3,16 3.180 3.400 220 6,91
VRC Bất động sản và Đầu tư VRC 2,69 6.200 6.630 430 6,93
CMX CAMIMEX Group 1,75 11.750 12.550 800 6,80
LM8 LILAMA 18 9,57 17.000 18.150 1.150 6,76
VSI Đầu tư & XD Cấp thoát nước 14,92 21.400 22.850 1.450 6,77
PGI Bảo hiểm PJICO 9,99 16.000 17.100 1.100 6,87
BSI Chứng khoán BIDV 9,67 7.700 8.230 530 6,88
BRC Cao su Bến Thành 6,85 10.200 10.900 700 6,86
STK Sợi Thế Kỷ 5,80 16.850 18.000 1.150 6,82
KPF Đầu tư Tài chính Hoàng Minh 122,67 23.000 24.600 1.600 6,95
GAB Công ty GAB 86,08 36.150 38.650 2.500 6,91

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.