Nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

Tên công ty Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
HDB HDBank -7,41 -257.850 317.150 9,12 575.000 16,53
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -1,54 -102.700 311.540 4,71 414.240 6,25
VRE Vincom Retail -13,35 -409.680 559.880 18,24 969.560 31,59
CTG VietinBank 0,00 20 551.020 14,09 551.000 14,09
TLG Tập đoàn Thiên Long -0,04 -1.180 134.990 5,40 136.170 5,44
BID BIDV 3,78 69.470 264.730 14,59 195.260 10,81
GAS PV Gas -1,24 -13.160 40.190 3,81 53.350 5,06
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam -12,79 -1.158.390 2.328.540 25,32 3.486.930 38,11
MBB MBBank 0,00 0 436.770 10,53 436.770 10,53
VIC VinGroup -21,13 -184.270 93.350 10,68 277.620 31,81
HPG Hòa Phát 105,00 4.011.360 5.495.030 143,85 1.483.670 38,85
VNM VINAMILK 6,33 52.230 2.572.620 312,31 2.520.390 305,98
PNJ Vàng Phú Nhuận 0,00 0 93.600 9,11 93.600 9,11
MSN Tập đoàn Masan -14,92 -277.800 63.570 3,43 341.370 18,35
VJC Vietjet Air -21,06 -143.660 5.060 0,74 148.720 21,81
VHM Vinhomes 18,00 202.920 586.210 51,89 383.290 33,90
SSI Chứng khoán SSI -1,78 -91.490 411.410 7,93 502.900 9,71
VCB Vietcombank 2,69 28.730 266.780 25,05 238.050 22,36
SAB SABECO 0,32 1.380 37.660 8,77 36.280 8,45
FRT Bán lẻ FPT -0,73 -39.820 250.880 4,60 290.700 5,33

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.