Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.

Chứng khoán
tăng giá
77 [367] Chứng khoán
giảm giá
265 [367] Chứng khoán
đứng giá
25 [367]
HNX
106,28
0,69
0,65%
KLGD (Triệu CP)
24,89
  -8,03%
GTGD (Tỷ VND)
239,16
  -12,91%
Tổng KL đặt mua
5.705
Dư mua
27.683.628
Tổng KL đặt bán
5.118
Dư bán
20.343.628
Mua - bán
587
Dư mua - Dư bán
7.340.000

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

Thời gian Chỉ số +/- %
1 tuần qua 103,19 3,09 2,99
1 tháng qua 102,35 3,93 3,84
3 tháng 104,49 1,79 1,71
6 tháng 106,76 -0,48 -0,45
1 năm 102,54 3,74 3,65
Từ đầu năm 102,99 3,29 3,19
Từ lúc cao nhất 459,36 -353,08 -76,86
Giao dịch nước ngoài
  Khối lượng Giá trị
  Ngàn CP % Thị trường Tỷ VND % Thị trường
Mua 570 2,29% 6,33 0,00%
Bán 713 2,86% 3,59 0,00%
Mua - Bán -142 -0,57% 2,74 0,00%

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

Giao dịch NĐTNN 7 ngày gần nhất (Tỷ VNĐ)
         Mua ròng            Bán ròng

Cổ phiếu tăng

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
NHC 12,47 34.000 37.100 3.100 9,12
PMS 5,49 12.000 13.200 1.200 10,00
PSC 9,17 17.900 19.600 1.700 9,50
TKU 14,07 16.600 18.100 1.500 9,04
VIG -1,11 800 900 100 12,50
BTW 11,54 47.800 52.500 4.700 9,83
SMT -8,78 16.400 17.900 1.500 9,15
SPI -81,18 800 900 100 12,50
NHP -0,19 400 500 100 25,00
KVC 9,89 1.000 1.099 99 9,90

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

Cổ phiếu giảm

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
HKB 17,11 800 700 -100 -12,50
KSD 15,82 7.000 6.300 -700 -10,00
CKV 13,59 17.700 16.000 -1.700 -9,60
LM7 164,00 7.300 6.600 -700 -9,59
HAT 4,66 31.600 28.589 -3.011 -9,53
VDL 17,10 24.200 21.900 -2.300 -9,50
POT 15,15 15.900 14.400 -1.500 -9,43
TFC 4,16 6.500 5.900 -600 -9,23
L18 7,76 8.900 8.100 -800 -8,99
CLH 3,47 13.900 12.700 -1.200 -8,63

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

Dư mua

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua
SHB 8.515 273,45 28.967 9.440 292,24 34.322
PVX 17.709 68,26 4.699 14.527 89,73 5.067
HUT 14.880 95,56 8.939 10.690 115,87 7.787
KLF 17.906 164,39 9.768 16.829 151,91 8.484
ART 10.251 134,24 17.513 7.665 147,58 14.396
ACM 14.250 64,38 3.513 18.327 54,75 3.842
PVS 3.997 116,36 25.204 4.617 108,03 27.028
ACB 4.609 106,69 22.481 4.746 95,26 20.667
BII 16.545 30,79 2.683 11.476 39,97 2.416
DST 15.170 37,84 2.909 13.009 35,60 2.347

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

Dư bán

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua
SHB 8.515 273,45 28.967 9.440 292,24 34.322
KLF 17.906 164,39 9.768 16.829 151,91 8.484
ACM 14.250 64,38 3.513 18.327 54,75 3.842
ART 10.251 134,24 17.513 7.665 147,58 14.396
PVS 3.997 116,36 25.204 4.617 108,03 27.028
PVX 17.709 68,26 4.699 14.527 89,73 5.067
HUT 14.880 95,56 8.939 10.690 115,87 7.787
ACB 4.609 106,69 22.481 4.746 95,26 20.667
NHP 12.211 49,26 2.064 23.867 24,08 1.972
KVC 11.848 53,98 3.875 13.932 39,28 3.315

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

Nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
HUT -1,14 -494.000 0 0,00 494.000 1,14
PVI 0,06 1.800 4.100 0,13 2.300 0,07
SRA -0,06 -7.600 0 0,00 7.600 0,06
SHB 0,35 46.200 79.200 0,60 33.000 0,25
NHA -0,15 -15.544 4.700 0,04 20.244 0,19
WCS 0,00 0 4.200 0,66 4.200 0,66
TIG -0,20 -31.900 100 0,00 32.000 0,20
NDN -0,31 -18.800 0 0,00 18.800 0,31
ART 0,05 22.740 46.000 0,12 23.260 0,06
CEO 1,44 158.000 203.100 1,85 45.100 0,41

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

Nhà đầu tư nước ngoài mua nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
BVS 0,25 24.000 24.000 0,25 0 0,00
NBC 0,17 26.400 26.400 0,17 0 0,00
PVI 0,06 1.800 4.100 0,13 2.300 0,07
PVS 1,45 79.000 79.000 1,45 0 0,00
SHB 0,35 46.200 79.200 0,60 33.000 0,25
AMV 0,12 6.700 6.700 0,12 0 0,00
WCS 0,00 0 4.200 0,66 4.200 0,66
HAT 0,32 11.100 11.100 0,32 0 0,00
ART 0,05 22.740 46.000 0,12 23.260 0,06
CEO 1,44 158.000 203.100 1,85 45.100 0,41

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 22/01/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.